của buồng thử nghiệm môi trường

DGBell ตู้ควบคุมอุณหภูมิและความชื้น

Hộp thử nghiệm nhiệt ẩm nhiệt độ cao và thấp (sản phẩm có thể tùy chỉnh)

Cách dùng sản phẩm

Thiết bị này dùng cho thử nghiệm mô phỏng độ tin cậy môi trường như các sản phẩm điện tử và các sản phẩm khác, các linh kiện và vật liệu, nhiệt độ cao và thấp liên tục, thay đổi dần dần, thay đổi luân phiên, thay đổi nhiệt ẩm.

Nhận báo giá miễn phí





    Tiêu chuẩn tham khảo:

    • IEC68-2-1 Thử nghiệm A: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ thấp
    • IEC68-2-2 Thử nghiệm B: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ cao
    • IEC68-2-3 Thử nghiệm CA: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ độ ẩm không đổi
    • IEC68-2-30 Thử nghiệm CB: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ độ ẩm thay đổi
    • IEC68-2-14 Thử nghiệm NB: Phương pháp thử nghiệm tuần hoàn nhiệt độ
    • MIL-STD-810D Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ cao
    • MIL-STD-810D Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ thấp
    • MIL-STD-810D Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ độ ẩm

    Thông số quy cách sản phẩm

    LoạiBTH-80BTH-150BTH-408BTH-800BTH-1000
    Không gian thử nghiệm W x H x D (mm)400x500x400500x600x500600x850x8001000x1000x8001000x1000x1000
    Kích thước bề ngoài W x H x D (mm)650x1650x1270700x1700x1370650x1650x12701200x1900x16201200x1900x1820
    Phương thức làm mátGió mát
    Phạm vi nhiệt độA:-0~150℃   B:-20~150℃   C:-40~150℃   D:-70~150℃
    Phạm vi độ ẩm20%RH-98%RH (Phần nhiệt độ giới hạn, xem biểu đồ khu vực)
    Dao động nhiệt độ±0.5℃
    Dao động độ ẩm±2%RH
    Chênh lệch nhiệt độ≤2.0℃
    Chênh lệch độ ẩmA)>75%RH:≤+2,-3%RH,B)<75%RH:≤±5%RH。
    Độ đều nhiệt độ≤±2.0℃
    Độ đều độ ẩm+2,-3%RH
    Tốc độ gia nhiệkhoảng 3℃/ min, trung bình phi tuyến tính, không phụ tải
    Tốc độ làm mátkhoảng 1℃/ phút, trung bình phi tuyến tính, không phụ tải
    Nhiệt độ quá mức≤±2℃
    Phương thức kiểm soátMàn hình tiếp xúc có thể lập trình PLC, kèm đầu nối USB, kèm đầu nối RJ485, có thể liên kết với máy tính để kiểm soát, phần mềm kiểm soát mạng lưới chuyên dùng, thuận tiện cho việc kiểm soát từ xa, thu thập dữ liệu.
    Máy épTecumseh máy ép Taikang (nước Pháp), hoặc máy ép gió lạnh dạng nửa đóng Boke (nước Đức).
    Bảo vệ an toànThiết bị giảm áp chống cháy nổ, xích chống nổ, thiết bị cảnh báo điện thoại, hệ thống mạng, thiết bị hút khói, thiết bị chữa cháy.

    Hộp môi trường thử nghiệm sương muối/ Hộp thử nghiệm ăn mòn

    Cách dùng sản phẩm

    Hộp môi trường thử nghiệm sương muối Bell (cũng được gọi là hộp thử nghiệm ăn mòn) dùng cho các vật liệu chịu ăn mòn như sơn thử nghiệm, mạ điện, phi hữu cơ, màng dầu, xử lý cực dương và dầu chống gỉ,…. Ngoài ra, xử lý chống ăn mòn đối với các loại vật liệu, để sản phẩm có khả năng chống ăn mòn.

    Tiêu chuẩn thử nghiệm

    • CNS 3627, 3885, 4159, 7669, 8886
    • ISO 3768, 3769, 3770
    • ASTM B-117, B-268
    • JIS D-0201, H-8502, H-8610, K-5400, Z-2371
    • GB-T2423
    • GBJ-150
    dgbell salt-spray-test-chamber

    Thông số quy cách sản phẩm

    LoạiBE-CS-60BE-CS-90BE-CS-120BE-CS-160BE-CS-200
    Không gian thử nghiệm W x H x D(mm)600x400x450900x600x5001200x1000x500 mm1600x1000x5002000x1200x500
    Kích thước bề ngoài W x H x D(mm)1070x600x11801310x880x12801900x1300x14002300x1300x14002700x1500x1500
    Lượng thí nghiệm108L270L600L800L1440L
    Dung tích bể nước mặn15L25L40L40L40L
    Nguồn điệnAC220V,15AAC220V,15AAC220V,20AAC220V,20AAC220V,30A
    Phạm vi nhiệt độ thiết bị thử nghiệmNhiệt độ phòng 〜55℃
    Bình tích áp Nhiệt độ phòng 〜70℃
    Phạm vi nhiệt độ
    Dao động nhiệt độ≤±0.5℃
    Độ đồng đều nhiệt độ≤±2℃
    Độ chính xác nhiệt độ±1℃
    Áp lực phun1.00±0.1kgf/cm2
    Độ ẩm tương đối của phòng thí nghiệmcao hơn 85%HR
    Phương thức phunLiên tục hoặc cách nhau phun sương (có thể lựa chọn)
    Lượng phun sương1.0〜2.0ml / 80cm2 /giờ

    Nhận báo giá miễn phí





      DGBell ตู้ควบคุมสภาพแวดล้อมด้วยความร้อนสูงเพื่อทดสอบความเชื่อถือได้

      Hộp thử nghiệm môi trường lão hóa nhiệt độ cao

      Cách dùng sản phẩm

      Thiết bị này dùng để mô phỏng thử nghiệm độ tin cậy đối với môi trường không đổi nhiệt độ cao đối với các loại bộ phận ô tô, các sản phẩm điện tử và sản phẩm khác, linh kiện và vật liệu.

      Phù hợp tiêu chuẩn

      • IEC 60068-2-2:2007

      Thông số quy cách sản phẩm

      LoạiBTG-072BTG-125BTG-270BTG-600BTG-1000
      Không gian thử nghiệm450 x 400 x 400450 x 400 x 400600 x 900 x 5001000 x 1000 x 6001000x1000x1000
      Kích thước bề ngoài850 x 1000 x 850900 x 1100 x 10001000 x 1300 x 10001200 x 1450 x 11001200 x 1400 x 1450
      Phạm vi nhiệt độRt-250℃ (500℃ Có thể chọn)
      Dao động nhiệt độ≤±0.5 ℃
      Chênh lệch nhiệt độ≤±1.5 ℃
      Độ đồng đều nhiệt độ≤±1 ℃
      Bộ kiểm soát
      Hiển thịBộ hiển thị tinh thể lỏng
      Giá trị nhập vàoTương thích với bóng đèn ướt và khô PT100 (T / C,RTD,DCV)
      Độ chính xácLấy mẫu có độ chính xác 0.01%
      Dung lượng hệ thống10 trình tự, mỗi trình tự 100 chi tiết
      Chế độ thao tácGiá trị cố định/ chế độ vận hành có thể lập trình
      Phương thức xuất raPID + SSR / SCR xuất ra đồng bộ hai hướng tự động
      Bắt đầu cài đặt trướcKhởi động thiết bị là có thể cài đặt trước.
      Cổng thông tin tươngthích với thỏa thuận (RS485,Modbus....)

      Nhận báo giá miễn phí